Từ: hoan, hoạn, quán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hoan, hoạn, quán:

懽 hoan, hoạn, quán

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoan,hoạn,quán

hoan, hoạn, quán [hoan, hoạn, quán]

U+61FD, tổng 20 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan1;
Việt bính: fun1;

hoan, hoạn, quán

Nghĩa Trung Việt của từ 懽

(Tính) Vui, mừng.
§ Cũng như chữ hoan
.Một âm là hoạn.

(Danh)
Tai họa, vạ, nạn.
§ Xưa dùng như hoạn .Một âm là quán.

(Phó)
Lo sợ mà không nói ra được.
hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)

Chữ gần giống với 懽:

,

Dị thể chữ 懽

, ,

Chữ gần giống 懽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懽 Tự hình chữ 懽 Tự hình chữ 懽 Tự hình chữ 懽

Nghĩa chữ nôm của chữ: quán

quán:tóc bím hai múi
quán:quán xuyến
quán:quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo)
quán:quán quân
quán:tập quán
quán:tập quán
quán:quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)
quán:quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)
quán:xâu thành chuỗi
quán:quán tửu (rót rượu)
quán𬏸: 
quán:quán tẩy (giặt giũ)
quán: 
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán: 
quán:quán hàng
quán:quê quán
quán:quê quán
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán:quán hàng
quán:quán hàng
quán:quán (con cò)
quán:quán (con cò)
hoan, hoạn, quán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoan, hoạn, quán Tìm thêm nội dung cho: hoan, hoạn, quán